Câu hỏi thường gặp

  1. Thời gian vận chuyển là bao lâu?

Sản phẩm của bạn sẽ được giao trong vòng hai ngày kể từ ngày bạn đặt hàng và sau đó mất tối đa năm tuần để hàng đến tận nhà bạn. Mỗi sản phẩm tại cửa hàng Mako đều có thời gian giao hàng ước tính mà bạn có thể tìm thấy trong phần mô tả sản phẩm.


  1. Chính sách hoàn trả của bạn là gì?

Thay vì trả lại hàng, bạn có thể liên hệ với chúng tôi để được hoàn lại tiền đầy đủ. Tại sao? Lợi nhuận đi ngược lại với sự nhấn mạnh của chúng tôi về tính bền vững: mỗi lợi nhuận đều có dấu chân carbon. Vì vậy, chỉ cần cho chúng tôi biết điều gì đã xảy ra, gửi kèm theo một bức ảnh và chúng tôi sẽ hoàn lại toàn bộ số tiền cho bạn. Sau đó, nếu có thể, bạn có thể quyên góp sản phẩm của mình cho tổ chức từ thiện địa phương hoặc tái chế nó.


  1. Tôi có thể hủy đơn hàng của mình không?

Có thể hủy nếu bạn không nhận được gói hàng của mình trong khung thời gian được chỉ định cho từng sản phẩm. Đôi khi các đơn đặt hàng được gửi đi trước khi chúng tôi có thể xử lý việc hủy. Vì vậy, nếu bạn hủy đơn hàng nhưng vẫn nhận được gói hàng, vui lòng tiếp tục và thực hiện một trong ba điều sau: tái chế, tặng nó hoặc tận hưởng nó.


  1. Điều gì xảy ra nếu tôi nhận sai sản phẩm?

Nếu có vấn đề với đơn đặt hàng của bạn -- nếu sai kích thước, sai màu sắc, bị lỗi hoặc không chính xác như những gì bạn mong muốn -- thì bạn chỉ cần thông báo cho chúng tôi và chúng tôi sẽ hoàn lại tiền cho bạn. Bạn sẽ không được yêu cầu gửi lại sản phẩm cho chúng tôi.


  1. Bạn có cung cấp trao đổi?

Chúng tôi không cung cấp trao đổi. Tuy nhiên, nếu vì bất kỳ lý do gì mà bạn không nhận được đúng sản phẩm như mong đợi, chỉ cần cho chúng tôi biết và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn sản phẩm mới.

EUR
  • US Dollar (USD)
  • Euro (EUR)
  • British Pound (GBP)
  • Canadian Dollar (CAD)
  • United Arab Emirates Dirham (AED)
  • Albanian Lek (ALL)
  • Afghan Afghani (AFN)
  • Armenian Dram (AMD)
  • Angolan Kwanza (AOA)
  • Argentine Peso (ARS)
  • Australian Dollar (AUD)
  • Aruban Florin (AWG)
  • Azerbaijani Manat (AZN)
  • Burundian Franc (BIF)
  • Barbadian Dollar (BBD)
  • Bangladeshi Taka (BDT)
  • Bahamian Dollar (BSD)
  • Bahraini Dinar (BHD)
  • Bermudan Dollar (BMD)
  • Belarusian Ruble (BYN)
  • Belize Dollar (BZD)
  • Bhutanese Ngultrum (BTN)
  • Bosnia-Herzegovina Convertible Mark (BAM)
  • Brazilian Real (BRL)
  • Bolivian Boliviano (BOB)
  • Botswanan Pula (BWP)
  • Brunei Dollar (BND)
  • Bulgarian Lev (BGN)
  • Congolese Franc (CDF)
  • Swiss Franc (CHF)
  • Chilean Peso (CLP)
  • Chinese Yuan (CNY)
  • Colombian Peso (COP)
  • Costa Rican Colon (CRC)
  • Czech Republic Koruna (CZK)
  • Djiboutian Franc (DJF)
  • Danish Krone (DKK)
  • Dominican Peso (DOP)
  • Algerian Dinar (DZD)
  • Egyptian Pound (EGP)
  • Ethiopian Birr (ETB)
  • Fijian Dollar (FJD)
  • Falkland Islands Pound (FKP)
  • Gibraltar Pound (GIP)
  • Ghanaian Cedi (GHS)
  • Gambian Dalasi (GMD)
  • Guinean Franc (GNF)
  • Guatemalan Quetzal (GTQ)
  • Georgian Lari (GEL)
  • Croatian Kuna (HRK)
  • Honduran Lempira (HNL)
  • Hong Kong Dollar (HKD)
  • Haitian Gourde (HTG)
  • Hungarian Forint (HUF)
  • Indonesian Rupiah (IDR)
  • Israeli New Shekel (ILS)
  • Icelandic Krona (ISK)
  • Indian Rupee (INR)
  • Iraqi Dinar (IQD)
  • Iranian Rial (IRR)
  • Jamaican Dollar (JMD)
  • Japanese Yen (JPY)
  • Jordanian Dinar (JOD)
  • Kenyan Shilling (KES)
  • Kyrgystani Som (KGS)
  • Cambodian Riel (KHR)
  • Comorian Franc (KMF)
  • South Korean Won (KRW)
  • Kuwaiti Dinar (KWD)
  • Cayman Islands Dollar (KYD)
  • Kazakhstani Tenge (KZT)
  • Lebanese Pound (LBP)
  • Sri Lankan Rupee (LKR)
  • Liberian Dollar (LRD)
  • Lesotho Loti (LSL)
  • Libyan Dinar (LYD)
  • Moroccan Dirham (MAD)
  • Moldovan Leu (MDL)
  • Malagasy Ariary (MGA)
  • Myanmar Kyat (MMK)
  • Macedonian Denar (MKD)
  • Macanese Pataca (MOP)
  • Mauritian Rupee (MUR)
  • Maldivian Rufiyaa (MVR)
  • Malawian Kwacha (MWK)
  • Mexican Peso (MXN)
  • Malaysian Ringgit (MYR)
  • Mozambican Metical (MZN)
  • Namibian Dollar (NAD)
  • Nepalese Rupee (NPR)
  • New Zealand Dollar (NZD)
  • Nicaraguan Cordoba (NIO)
  • Norwegian Krone (NOK)
  • Omani Rial (OMR)
  • Panamanian Balboa (PAB)
  • Pakistani Rupee (PKR)
  • Papua New Guinean Kina (PGK)
  • Peruvian Nuevo Sol (PEN)
  • Philippine Peso (PHP)
  • Polish Zloty (PLN)
  • Qatari Rial (QAR)
  • Romanian Leu (RON)
  • Russian Ruble (RUB)
  • Rwandan Franc (RWF)
  • Saudi Riyal (SAR)
  • Sao Tome and Principe Dobra (STD)
  • Serbian Dinar (RSD)
  • Seychellois Rupee (SCR)
  • Singapore Dollar (SGD)
  • Syrian Pound (SYP)
  • Swedish Krona (SEK)
  • New Taiwan Dollar (TWD)
  • Thai Baht (THB)
  • Tanzanian Shilling (TZS)
  • Trinidad and Tobago Dollar (TTD)
  • Tunisian Dinar (TND)
  • Turkish Lira (TRY)
  • Solomon Islands Dollar (SBD)
  • Sudanese Pound (SDG)
  • Sierra Leonean Leone (SLL)
  • Surinamese Dollar (SRD)
  • Swazi Lilangeni (SZL)
  • Tajikistani Somoni (TJS)
  • Tongan Paanga (TOP)
  • Turkmenistani Manat (TMT)
  • Ukrainian Hryvnia (UAH)
  • Ugandan Shilling (UGX)
  • Uruguayan Peso (UYU)
  • Uzbekistan Som (UZS)
  • Venezuelan Bolivar (VEF)
  • Vietnamese Dong (VND)
  • Vanuatu Vatu (VUV)
  • Samoan Tala (WST)
  • Central African CFA Franc (XAF)
  • CFP Franc (XPF)
  • Yemeni Rial (YER)
  • South African Rand (ZAR)